Dịch

knowledge management

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một loạt các hoạt động được các tổ chức sử dụng để xác định, tạo ra, trình bày và phân phối kiến thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)A range of practices used by organisations to identify, create, represent, and distribute knowledge.

Cụm từ (phrase)

personal knowledge managementdanh từHệ thống thu thập, sắp xếp, kết nối và truy xuất thông tin cũng như ý tưởng nhằm nâng cao khả năng học tập, tư duy và sáng tạo, biến dữ liệu phân tán thành kiến thức có thể sử dụng để đưa ra quyết định và năng suất tốt hơn, sử dụng các công cụ kỹ thuật số hoặc tương tự để xây dựng bộ não thứ hai đáng tin cậy, dễ tiếp cận

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI