personal knowledge management
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ thống thu thập, sắp xếp, kết nối và truy xuất thông tin cũng như ý tưởng nhằm nâng cao khả năng học tập, tư duy và sáng tạo, biến dữ liệu phân tán thành kiến thức có thể sử dụng để đưa ra quyết định và năng suất tốt hơn, sử dụng các công cụ kỹ thuật số hoặc tương tự để xây dựng bộ não thứ hai đáng tin cậy, dễ tiếp cậndanh từkhông đếm được (uncountable)The system of capturing, organizing, connecting, and retrieving information and ideas to enhance learning, thinking, and creating, turning scattered data into usable knowledge for better decisions and productivity, using digital or analog tools to build a trusted, accessible second brain.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa