Nghĩa chính
- Tất cả các nguyên tắc liên quan đến việc quản lý dữ liệu dưới dạng tài nguyên có giá trị, chẳng hạn như mô hình hóa dữ liệu hoặc quản lý siêu dữ liệudanh từkhông đếm được (uncountable)All the disciplines related to managing data as a valuable resource, such as data modeling or metadata management.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| master data managementdanh từ | danh từ | Tập hợp các quy trình và công cụ xác định tập trung và liên tục các thực thể phi giao dịch của một tổ chức, với mục tiêu thu thập và cung cấp cho các quy trình khác nhau, các trường hợp duy nhất của mỗi thực thể |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)