Dịch

unique

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. độc nhất, vô songtính từB1không so sánh (not comparable)being the only one of its kind; unmatched
  2. hiếm có, khác thườngtính từB1rare or unusual
  3. điều độc nhất, đồ duy nhấtdanh từB2a thing without a like; something unequalled

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uniqueDạng gốc (base form)
  2. uniquesSố nhiều (plural)
  3. uniquerSo sánh hơn (comparative)
  4. more uniqueSo sánh hơn (comparative)
  5. uniquestSo sánh nhất (superlative)
  6. most uniqueSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unique in sthduy nhất trong cái gìHer lawyer said the case was unique in French law.Luật sư của cô ấy nói vụ án là duy nhất trong luật pháp Pháp.
  • unique in doing sthduy nhất trong việc làm gìSaturn's largest moon is unique in having an atmosphere made mostly of nitrogen.Mặt trăng lớn nhất của Sao Thổ là duy nhất trong việc có bầu khí quyển chủ yếu gồm nitơ.
  • unique to sb/sthđặc hữu của ai/cái gìan atmosphere that is unique to New Yorkmột bầu không khí chỉ New York mới có

Cụm từ (phrase)

unique experienceTrải nghiệm độc nhất
unique featureĐặc điểm độc đáo
unique opportunityCơ hội ngàn năm có một
unique positionVị trí độc tôn
unique designThiết kế độc đáo
unique flavorHương vị độc đáo
unique skillKỹ năng độc đáo
unique talentTài năng độc đáo

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đặc thù
  1. Đặc thù, đặc trưngParticular, characteristic.

Ví dụ

  • ?Điều gì làm cho nó độc nhất vô nhị?
  • .Bạn có khiếu hài hước độc đáo.
  • […] , Morgoth, 99 100 , […][…] các thực thể độc nhất của trò chơi, Sauron và Morgoth, lần lượt được tìm thấy ở tầng 99 và 100 của ngục tối, […]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Độc nhất vô nhị
Hiếm có
Đặc thù
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápunique
  2. từ tiếng Latinhunicus

AI