Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- độc nhất, vô songtính từB1không so sánh (not comparable)being the only one of its kind; unmatched
- hiếm có, khác thườngtính từB1rare or unusual
- điều độc nhất, đồ duy nhấtdanh từB2a thing without a like; something unequalled
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uniqueDạng gốc (base form)
- uniquesSố nhiều (plural)
- uniquerSo sánh hơn (comparative)
- more uniqueSo sánh hơn (comparative)
- uniquestSo sánh nhất (superlative)
- most uniqueSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unique in sthduy nhất trong cái gìHer lawyer said the case was unique in French law.Luật sư của cô ấy nói vụ án là duy nhất trong luật pháp Pháp.
- unique in doing sthduy nhất trong việc làm gìSaturn's largest moon is unique in having an atmosphere made mostly of nitrogen.Mặt trăng lớn nhất của Sao Thổ là duy nhất trong việc có bầu khí quyển chủ yếu gồm nitơ.
- unique to sb/sthđặc hữu của ai/cái gìan atmosphere that is unique to New Yorkmột bầu không khí chỉ New York mới có
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unique experience | Trải nghiệm độc nhất | |
| unique feature | Đặc điểm độc đáo | |
| unique opportunity | Cơ hội ngàn năm có một | |
| unique position | Vị trí độc tôn | |
| unique design | Thiết kế độc đáo | |
| unique flavor | Hương vị độc đáo | |
| unique skill | Kỹ năng độc đáo | |
| unique talent | Tài năng độc đáo |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đặc thù
- Đặc thù, đặc trưngParticular, characteristic.
Ví dụ
- ?Điều gì làm cho nó độc nhất vô nhị?
- .Bạn có khiếu hài hước độc đáo.
- […] , Morgoth, 99 100 , […][…] các thực thể độc nhất của trò chơi, Sauron và Morgoth, lần lượt được tìm thấy ở tầng 99 và 100 của ngục tối, […]
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc uniqueNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápunique
- từ tiếng Latinhunicus
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- individualdễ nhầmNghĩa là không có cái nào giống hệt, mạnh hơn 'riêng lẻ'.
- onlyđồng nghĩaNhấn mạnh sự khác biệt với mọi người khác, không chỉ số lượng là một.
- uniformdễ nhầmDễ nhầm lẫn về mặt hình thức chữ viết nhưng 'unique' có nghĩa là độc nhất, duy nhất.
- uniteddễ nhầmmang nghĩa độc nhất, đặc biệt; khác hoàn toàn với united (đoàn kết, thống nhất)
- únicaTiếng Tây Ban Nhatương đương