Dịch

inimitable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể bắt chước đượctính từBeyond imitation, surpassing all others; matchless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inimitableDạng gốc (base form)
  2. more inimitableSo sánh hơn (comparative)
  3. most inimitableSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

in-imitable

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiinimitable
  2. từ tiếng Latinhinimitabilis

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , . .Bản thân Sterling, mặc dù có vốn từ vựng đẹp như tranh vẽ và không thể bắt chước được về lời chê bai, nhưng lại rất khó chịu với những lời tục tĩu hoặc tục tĩu thông thường. Anh ấy thực sự có tính cách dễ thương thường là đặc điểm của kiểu Don Juan.
  • , ? , ! ?Hãy xem bạn trả tiền đồ uống theo phong cách không thể bắt chước của mình nhé? Một bài hát, Denton! Thế còn nó thì sao?
  • , .

AI