Nghĩa chính
- Độc đáo, duy nhất, đặc biệttrạng từIn a unique manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uniquelyDạng gốc (base form)
- more uniquelySo sánh hơn (comparative)
- most uniquelySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uniquely placed | Ở vị thế đặc biệt thuận lợi | |
| uniquely positioned | Ở vị trí đặc biệt | |
| uniquely qualified | Có năng lực vượt trội | |
| uniquely suited | Hoàn toàn phù hợp |
Họ từ (word family)
cùng gốc uniquelyVí dụ
- các bộ phận được đánh số riêng biệt để nhận dạng
- ; .Bạn có tài năng thiên bẩm hiếm có; thật tiếc là bạn chưa học hỏi thêm nhiều hơn.
- .Cái này tốt một cách đặc biệt.