Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tính số nhiều, số nhiềudanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being plural.
- Sự kiêm nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The holding of multiple benefices.
- Tính nhiều, sự đông đúcdanh từđếm được (countable)A state of being numerous.
- Số đông, phần lớndanh từđếm được (countable)A number or part of a whole which is greater than any other number or part, but not necessarily a majority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pluralityDạng gốc (base form)
- pluralitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plurality ruledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với first past the post |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Số phiếu tương đối
- đếm được (countable)A number of votes for a single candidate or position which is greater than the number of votes gained by any other single candidate or position voted for, but which is less than a majority of valid votes cast.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- majoritydễ nhầm, đồng nghĩaChỉ phe có số phiếu nhiều nhất; số phiếu có thể dưới 50%, nên khác với majority.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pluralityNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Hiện tượng số nhiều danh từ trong tiếng Basque ban đầu chỉ được đánh dấu trên từ hạn định xác định chứ không phải danh từ.
- Prelats, , revennu's, discourag'd.Đó là lời phàn nàn và than vãn của các giám mục, trước mỗi động thái nhỏ nhất nhằm bãi bỏ việc kiêm nhiệm chức vụ và phân phối công bằng hơn doanh thu của Giáo hội, rằng khi đó mọi sự học hỏi sẽ bị vùi dập và nản lòng mãi mãi.
- . 43% 51% 25% 34% , .Đa số người trả lời cho biết đảng Cộng hòa đáng trách hơn Clinton trong mọi cuộc thăm dò. Từ 43% đến 51% đổ lỗi cho đảng Cộng hòa và từ 25% đến 34% đổ lỗi cho Clinton, tùy thuộc vào cuộc thăm dò.