Dịch

plurality

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tính số nhiều, số nhiềudanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being plural.
  2. Sự kiêm nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The holding of multiple benefices.
  3. Tính nhiều, sự đông đúcdanh từđếm được (countable)A state of being numerous.
  4. Số đông, phần lớndanh từđếm được (countable)A number or part of a whole which is greater than any other number or part, but not necessarily a majority.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pluralityDạng gốc (base form)
  2. pluralitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

plurality ruledanh từĐồng nghĩa với first past the post

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Số phiếu tương đối
  1. đếm được (countable)A number of votes for a single candidate or position which is greater than the number of votes gained by any other single candidate or position voted for, but which is less than a majority of valid votes cast.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Số lượng lớn
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc plurality

Nguồn gốc (etymology)

plural-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạipluralite
  2. từ tiếng Pháp cổpluralité“multitude, state of being plural”
  3. từ tiếng Latinhplūrālitās

Ví dụ

  • .Hiện tượng số nhiều danh từ trong tiếng Basque ban đầu chỉ được đánh dấu trên từ hạn định xác định chứ không phải danh từ.
  • Prelats, , revennu's, discourag'd.Đó là lời phàn nàn và than vãn của các giám mục, trước mỗi động thái nhỏ nhất nhằm bãi bỏ việc kiêm nhiệm chức vụ và phân phối công bằng hơn doanh thu của Giáo hội, rằng khi đó mọi sự học hỏi sẽ bị vùi dập và nản lòng mãi mãi.
  • . 43% 51% 25% 34% , .Đa số người trả lời cho biết đảng Cộng hòa đáng trách hơn Clinton trong mọi cuộc thăm dò. Từ 43% đến 51% đổ lỗi cho đảng Cộng hòa và từ 25% đến 34% đổ lỗi cho Clinton, tùy thuộc vào cuộc thăm dò.

AI