Dịch

pluralism

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Trạng thái số nhiềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being plural, or in the plural number.
  2. Chế độ kiêm nhiệm giáo phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of a pluralist; the holding of more than one ecclesiastical living at a time.
  3. Sự đa nguyên văn hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A social system that permits smaller groups within a society to maintain their individual cultural identities.
  4. Thuyết đa nguyên chính trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief that there should be diverse and competing centers of power in society.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pluralismDạng gốc (base form)
  2. pluralismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

religious pluralismdanh từSự chung sống hòa bình của nhiều tôn giáo trong một cộng đồng
strategic pluralismdanh từLý thuyết cho thấy rằng phụ nữ đã tiến hóa để theo đuổi chiến lược giao phối kép, bằng cách hình thành mối quan hệ cặp đôi lâu dài với những người đàn ông là nhà cung cấp tốt, đồng thời đảm bảo gen chất lượng cao cho con cái của họ thông qua giao phối ngoài cặp khi chúng đang rụng trứng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự đa dạng chính trị
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The acknowledgement of a diversity of political systems.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , .Đa thần giáo vốn dĩ khoan dung với việc thờ phụng nhiều vị thần, vì không có vị thần duy nhất nào được cho là kiểm soát tất cả các hiện tượng quan trọng đối với đời sống con người. Các vị thần được tin là chấp nhận sự đa nguyên này, và nhiều vị thần có thể được thờ phụng trong cùng một thánh đường hoặc được nhắc đến trong cùng một lời cầu nguyện.
  • , .Thay vào đó, có nhiều khả năng là toàn cầu hóa đang dẫn đến sự đa dạng của các hình thái đa nguyên.
  • .Đa nguyên là con đường duy nhất để tiến lên.

AI