Dịch

religious pluralism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chung sống hòa bình của nhiều tôn giáo trong một cộng đồngdanh từkhông đếm được (uncountable)The peaceful coexistence of multiple religions in a community
  2. Chủ nghĩa đại kếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Ecumenism

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 14:6, “ , , . .” , , .
  • .

AI