Nghĩa chính
- Đặc tính là xinh xắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristic of being dainty.
- Hành vi hay cử chỉ nhã nhặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dainty behaviour or gesture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- daintinessDạng gốc (base form)
- daintinessesSố nhiều (plural)