Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thôtính từIn a natural, untreated state.
- Thô sơ, đơn giảntính từCharacterized by simplicity, especially something not carefully or expertly made.
- Trần trụitính từLacking concealing elements.
- Chất thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any substance in its natural state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crude oildanh từ | danh từ | Dầu thô |
| crude sapdanh từ | danh từ | Nhựa của cây mọc từ rễ lên lá |
| crude formdanh từ | danh từ | Hình thức hoặc gốc không biến cách của một từ |
| sour crudedanh từ | danh từ | Dạng dầu thô chứa hơn 0,5% trọng lượng lưu huỳnh |
| Brent crudedanh từ | danh từ | Phân loại giao dịch chính của dầu thô ngọt nhẹ đóng vai trò là một trong những mức giá chuẩn cho việc mua dầu trên toàn thế giới |
| sweet crudedanh từ | danh từ | Dạng dầu thô chứa ít hơn 0,5% trọng lượng lưu huỳnh |
| crude carrierdanh từ | danh từ | Tàu chở dầu được thiết kế để chở dầu thô |
| crude birth ratedanh từ | danh từ | Số lượng sinh con trong một xã hội trên 1.000 người mỗi năm |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 1
Thô lỗ
- Thô lỗ, kém tế nhịLacking tact or taste.
Ví dụ
- một nơi trú ẩn thô sơ
- một sự thật trần trụi
- .Bạn không nên dùng ngôn từ thô tục như vậy khi nói chuyện với giám đốc ngân hàng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc crudeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrude
Cùng gốc (doublet)crudo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- 原Tiếng Trungtương đương