Dịch

cruden

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm thôđộng từngoại động từ (transitive)To make crude

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crudenNguyên thể (infinitive)
  2. crudensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. crudenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crudeningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Cruden Baydanh từ riêngNgôi làng trên Vịnh Cruden ở khu vực hội đồng Aberdeenshire phía đông bắc, Scotland (OS lưới ref NK0936)

Họ từ (word family)

cùng gốc cruden

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ' ' , , — Kipling's .

AI