unprocessed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa chế biến, thôtính từkhông so sánh (not comparable)Not processed.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , , .Tôi đã chữa khỏi mọi bệnh tật bằng chế độ ăn thực phẩm chưa qua chế biến và từ bỏ gluten, lúa mì cùng các loại ngũ cốc.
- hàng hóa thô, hàng chưa chế biến