Dịch

ultra-processed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xử lý rất nặng nềtính từVery heavily processed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ultra-processedDạng gốc (base form)
  2. more ultra-processedSo sánh hơn (comparative)
  3. most ultra-processedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ultra-processed fooddanh từCác thực phẩm chế biến được đặc trưng bởi các phương pháp sản xuất công nghiệp tương đối liên quan, thường có các chất phụ gia nhân tạo như chất tạo màu và chất bảo quản. (Thường được định nghĩa một cách mơ hồ nhưng thường được đồng ý là thực phẩm được sản xuất tại nhà máy và những người nấu ăn tại nhà sẽ không biết cách chế biến và thậm chí không được trang bị để chế biến.)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “” , , , .
  • .

AI