Dịch

processing

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɹəʊsɛsɪŋ/US/ˈpɹɑsɛsɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự xử lý, chế biến, gia côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of taking something through a set of prescribed procedures.
  2. Xử lý dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of retrieving, storing, classifying, manipulating, transmitting etc. data, especially via computer techniques.
  3. Quá trìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to process.
  4. Hiện tại phân từ và danh động từ của processđộng từpresent participle and gerund of process

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. processingDạng gốc (base form)
  2. processingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

natural language processingdanh từXử lí ngôn ngữ tự nhiên
word processingdanh từViệc tạo, nhập, chỉnh sửa và định dạng tài liệu và văn bản khác bằng phần mềm trên máy tính
processing unitdanh từThành phần điện (mạch kỹ thuật số) thực hiện các hoạt động trên nguồn dữ liệu bên ngoài, thường là bộ nhớ hoặc một số luồng dữ liệu khác
image processingdanh từCác hình thức xử lý thông tin có đầu vào và đầu ra đều là hình ảnh, chẳng hạn như ảnh chụp hoặc khung video
parallel processingdanh từKhả năng của não xử lý đồng thời các kích thích đến có chất lượng khác nhau, ví dụ như màu sắc và độ sâu
information processingdanh từXử lý thông tin
in-processingdanh từViệc tiếp nhận các tân binh
processing timedanh từĐồng nghĩa với CPU time

Ví dụ

  • .Algeria có rất nhiều nhà máy chế biến thực phẩm.
  • ?Bạn có biết sử dụng chương trình xử lý văn bản không?
  • , . . .Cách đây không lâu, việc chụp ảnh các sinh vật nhỏ bé sao cho mọi chi tiết đều rõ nét là rất khó khăn. Đó là vì các ống kính có khả năng phóng đại vật thể nhỏ lại tạo ra độ sâu trường ảnh hẹp. Một kỹ thuật xử lý ảnh gọi là focus stacking đã thay đổi điều đó.

AI