Nghĩa chính
- Sự xử lý, chế biến, gia côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of taking something through a set of prescribed procedures.
- Xử lý dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of retrieving, storing, classifying, manipulating, transmitting etc. data, especially via computer techniques.
- Quá trìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to process.
- Hiện tại phân từ và danh động từ của processđộng từpresent participle and gerund of process
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- processingDạng gốc (base form)
- processingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| natural language processingdanh từ | danh từ | Xử lí ngôn ngữ tự nhiên |
| word processingdanh từ | danh từ | Việc tạo, nhập, chỉnh sửa và định dạng tài liệu và văn bản khác bằng phần mềm trên máy tính |
| processing unitdanh từ | danh từ | Thành phần điện (mạch kỹ thuật số) thực hiện các hoạt động trên nguồn dữ liệu bên ngoài, thường là bộ nhớ hoặc một số luồng dữ liệu khác |
| image processingdanh từ | danh từ | Các hình thức xử lý thông tin có đầu vào và đầu ra đều là hình ảnh, chẳng hạn như ảnh chụp hoặc khung video |
| parallel processingdanh từ | danh từ | Khả năng của não xử lý đồng thời các kích thích đến có chất lượng khác nhau, ví dụ như màu sắc và độ sâu |
| information processingdanh từ | danh từ | Xử lý thông tin |
| in-processingdanh từ | danh từ | Việc tiếp nhận các tân binh |
| processing timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với CPU time |
Ví dụ
- .Algeria có rất nhiều nhà máy chế biến thực phẩm.
- ?Bạn có biết sử dụng chương trình xử lý văn bản không?
- , . . .Cách đây không lâu, việc chụp ảnh các sinh vật nhỏ bé sao cho mọi chi tiết đều rõ nét là rất khó khăn. Đó là vì các ống kính có khả năng phóng đại vật thể nhỏ lại tạo ra độ sâu trường ảnh hẹp. Một kỹ thuật xử lý ảnh gọi là focus stacking đã thay đổi điều đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc processingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- treatmentđồng nghĩaThu hẹp cho cách xử lý dữ liệu, vật liệu hoặc vụ việc.