procesador
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/pɾoθesaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Bộ xử lýdanh từprocessor
- Xử lýtính từprocessing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- procesadorDạng gốc (base form)
- procesadoresSố nhiều (plural)
- procesadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- procesadoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| procesador de audio | Bộ xử lý âm thanh | |
| procesador de datos | Bộ xử lý dữ liệu | |
| procesador de textos | Trình soạn thảo văn bản | |
| procesador de alimentosdanh từ | danh từ | Máy chế biến thực phẩm |
| procesador de texto | Trình xử lý văn bản | |
| procesador de imágenes | Chưa có nghĩa | |
| procesador de señales | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- brainTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc procesadorTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Có gì đó không ổn với trình xử lý văn bản này.
- quad-core.Máy tính đó có bộ xử lý quad-core.
- Pentium.Máy tính này có bộ xử lý Pentium.