Dịch

brain

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈbɹeɪ̯n/nguồnUS/ˈbɾein/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. bộ nãodanh từA1The organ that controls perception, thought and action, located in the skull.
  2. đầu óc, tâm trídanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mind; mental faculties of a person.
  3. bộ óc, người thông minhdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A intelligent person.
  4. bộ não điện tử, bộ xử lýdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The central processing unit of a computer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brainNguyên thể (infinitive)
  2. brainsSố nhiều (plural)
  3. brainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the brains behind sthbộ óc đứng sau việc gìThe band's drummer is the brains behind their latest venture.Tay trống của ban nhạc là bộ óc đứng sau dự án mới nhất của họ.
  • brain sb/sth/yourselfđánh vào đầu ai/cái gì/bản thân mình đến chết

Cụm từ (phrase)

brain damagedanh từTổn thương não
brain draindanh từ, động từChảy máu chất xám
have something on the brainLuôn nghĩ về điều gì
pick someone's brainđộng từHỏi xin ý kiến ai
rack one's brainđộng từVắt óc suy nghĩ
the brains behind somethingĐầu não của việc gì
brainstormđộng từ, danh từĐộng não
brain-deadtính từ, danh từBị mất chức năng não không thể phục hồi và ngừng hoạt động của não

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 5
Phần não
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phần não, bán cầu nãoA part of the brain, especially associated with particular mental functions, abilities, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrayn

Ví dụ

  • .Bạn sử dụng bộ não của bạn để suy nghĩ.
  • .Hôm nay đầu óc tôi có quá nhiều chuyện phải lo.
  • .Cô ấy là một người cực kỳ thông minh.

AI