Dịch

cerebro

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/θeˈɾebɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Não, bộ nãodanh từbrain
  2. Mọt sách, kẻ mọt sáchdanh từnerd

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cerebroDạng gốc (base form)
  2. cerebrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fuga de cerebrosChảy máu chất xám
lavado de cerebroTẩy não
tener cerebrođộng từSử dụng cái đầu của một người
coral cerebrodanh từSan hô não
lavar el cerebrođộng từTẩy não
cerebro periféricoNão ngoại vi
cerebro de mosquitodanh từMột con đậu (ít thông minh)
cerebro electrónicoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bộ não người nặng khoảng ba pound.
  • .Cậu đến muộn vào lúc người ta chia phát não rồi.
  • .Chúng ta cần kích thích bộ não của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc cerebro

AI