cerebro
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/θeˈɾebɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Não, bộ nãodanh từbrain
- Mọt sách, kẻ mọt sáchdanh từnerd
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cerebroDạng gốc (base form)
- cerebrosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fuga de cerebros | Chảy máu chất xám | |
| lavado de cerebro | Tẩy não | |
| tener cerebrođộng từ | động từ | Sử dụng cái đầu của một người |
| coral cerebrodanh từ | danh từ | San hô não |
| lavar el cerebrođộng từ | động từ | Tẩy não |
| cerebro periférico | Não ngoại vi | |
| cerebro de mosquitodanh từ | danh từ | Một con đậu (ít thông minh) |
| cerebro electrónico | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bộ não người nặng khoảng ba pound.
- .Cậu đến muộn vào lúc người ta chia phát não rồi.
- .Chúng ta cần kích thích bộ não của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc cerebroNgôn ngữ khác
Tiếng Anh