Dịch

cerebral

B2tính từ (adjective)
/θeɾeˈbɾal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc não bộ, thuộc trí óctính từcerebral

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cerebralDạng gốc (base form)
  2. cerebralesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

actividad cerebralHoạt động não bộ
corteza cerebralVỏ não
derrame cerebraldanh từĐột quỵ (gián đoạn cung cấp máu lên não)
conmoción cerebralChấn động
hemisferio cerebraldanh từBán cầu não
parálisis cerebralBại não
daño cerebralChưa có nghĩa
función cerebralChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bà tôi bị đột quỵ.
  • .Các người tham gia cho thấy cùng một hoạt động não.
  • .Các synapse truyền tin giữa các tế bào não.

AI