brainer
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người có bộ ócdanh từsomeone with a certain type of brain
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brainerDạng gốc (base form)
- brainersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no-brainerdanh từ | danh từ | Kết luận, quyết định, giải pháp dễ dàng hoặc rõ ràng; một cái gì đó đòi hỏi ít hoặc không cần suy nghĩ |
| yes-brainerdanh từ | danh từ | Một cái gì đó (một vấn đề, quyết định, nhiệm vụ, v.v.) đòi hỏi phải suy nghĩ và cân nhắc; một kết luận hoặc giải pháp hợp lý |
| left-brainerdanh từ | danh từ | Là người có đầu óc logic |
| right-brainerdanh từ | danh từ | Người sáng tạo |