Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
left-brainer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Là người có đầu óc logic
danh từ
A logical-minded person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
left-brainer
Dạng gốc
(base form)
left-brainer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
left brain
+
-er
AI
1
Là người có đầu óc logic
1
Là người có đầu óc logic
1
Là người có đầu óc logic