Dịch

no-brainer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kết luận, quyết định, giải pháp dễ dàng hoặc rõ ràng; một cái gì đó đòi hỏi ít hoặc không cần suy nghĩdanh từAn easy or obvious conclusion, decision, solution; something requiring little or no thought.
  2. Câu hỏi hóc búa đòi hỏi ít hoặc không cần suy nghĩ để giải quyết; Một vấn đề có kết luận, quyết định, giải pháp dễ dàng hoặc rõ ràngdanh từA conundrum requiring little or no thought to solve; A problem with an easy or obvious conclusion, decision, solution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. no-brainerDạng gốc (base form)
  2. no-brainersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI