seso
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈseso/nguồn
Nghĩa chính
- Não, ócdanh từbrain
- Đầu óc, trí khôndanh từbrainwork, brain power
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sesoDạng gốc (base form)
- sesosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| la cabeza blanca y el seso por venircụm từ | cụm từ | Không có cái ngu nào giống cái ngu nào |
| seso vegetaldanh từ | danh từ | The ackee.chưa dịch |
| devanarse los sesosđộng từ | động từ | Vắt óc |
| calentarse los sesos | Chưa có nghĩa | |
| volarse los sesos | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Não
Họ từ (word family)
cùng gốc sesoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy chẳng có chút đầu óc nào.
- .Người đàn ông đã nổ súng bắn vào đầu tự sát.
- Regina .Regina và Juan Pablo chẳng có chút đầu óc nào.