Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
brainwork
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Công việc trí óc; lao động trí óc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Work done with the brain; mental effort.
Nguồn gốc
(etymology)
brain
+
work
Ví dụ
Its
rules
are
so
simple
they
can
be
explained
in
two
sentences
,
yet
the
brainwork
needed
to
solve
it
is
quite
complex
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
seso
giống đực
Đầu óc, trí khôn
AI
1
Công việc trí óc
1
Công việc trí óc
1
Công việc trí óc