brainstorming
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Động não, công não, tập kíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of problem solving in which members of a group contribute ideas spontaneously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brainstormingDạng gốc (base form)
- brainstormingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brainstorming session | Buổi động não | |
| do some brainstorming | Động não tìm ý tưởng |
Ví dụ
- .Chúng tôi chỉ đang cùng nhau đóng góp ý tưởng thôi.
- .Hãy bắt đầu suy nghĩ tìm ra các giải pháp.
- .Họ đã tổ chức một buổi động não tập thể.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc brainstormingNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha