Dịch

brainstorming

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Động não, công não, tập kíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of problem solving in which members of a group contribute ideas spontaneously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brainstormingDạng gốc (base form)
  2. brainstormingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brainstorming sessionBuổi động não
do some brainstormingĐộng não tìm ý tưởng

Ví dụ

  • .Chúng tôi chỉ đang cùng nhau đóng góp ý tưởng thôi.
  • .Hãy bắt đầu suy nghĩ tìm ra các giải pháp.
  • .Họ đã tổ chức một buổi động não tập thể.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc brainstorming

Nguồn gốc (etymology)

AI