Dịch

brainstorm

A2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈbɹeɪnstɔːm/US/ˈbɹeɪnstɔɹm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Động nãođộng từnội động từ (intransitive)To investigate something, or solve a problem using brainstorming.
  2. Tham gia động nãođộng từnội động từ (intransitive)To participate in a brainstorming session.
  3. Nghĩ ra, nảy ra ý tưởngđộng từngoại động từ (transitive)To think up (ideas); especially, to do so creatively.
  4. Ý nghĩ chợt lóedanh từA sudden thought, particularly one that solves a long-standing problem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brainstormNguyên thể (infinitive)
  2. brainstormsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brainstormedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brainstormingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • brainstorm (sth)động não (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

brainstorm ideasĐộng não tìm ý tưởng
brainstorm sessionBuổi họp động não
brainstorming sessionBuổi động não

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phiên động não
  1. A session of brainstorming, investigating a problem to try to find solutions.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , Woebot “ ,” .Trong một dịp khác, khi cố động não những việc tôi có thể làm để khiến mình thấy khá hơn bất chấp mọi hạn chế do đại dịch, Woebot gợi ý tôi “hãy thử làm điều gì tốt cho một người trong đời bạn”, như pha trà an thần cho bạn cùng nhà hoặc hỏi thăm một người thân.
  • week's .Tôi cần bạn nghĩ ra vài gợi ý cho lịch hoạt động tuần tới.
  • , .Tôi đã làm việc với bài toán đó nhiều tuần, rồi bỗng có một ý nghĩ chợt lóe và tôi thấy lời giải thì ra rất đơn giản.

AI