Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Động nãođộng từnội động từ (intransitive)To investigate something, or solve a problem using brainstorming.
- Tham gia động nãođộng từnội động từ (intransitive)To participate in a brainstorming session.
- Nghĩ ra, nảy ra ý tưởngđộng từngoại động từ (transitive)To think up (ideas); especially, to do so creatively.
- Ý nghĩ chợt lóedanh từA sudden thought, particularly one that solves a long-standing problem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brainstormNguyên thể (infinitive)
- brainstormsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- brainstormedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- brainstormingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- brainstorm (sth)động não (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brainstorm ideas | Động não tìm ý tưởng | |
| brainstorm session | Buổi họp động não | |
| brainstorming session | Buổi động não |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Phiên động não
- A session of brainstorming, investigating a problem to try to find solutions.
Xuất hiện ở từ khác
- brainkết hợpđộng não
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc brainstormNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , Woebot “ ,” .Trong một dịp khác, khi cố động não những việc tôi có thể làm để khiến mình thấy khá hơn bất chấp mọi hạn chế do đại dịch, Woebot gợi ý tôi “hãy thử làm điều gì tốt cho một người trong đời bạn”, như pha trà an thần cho bạn cùng nhà hoặc hỏi thăm một người thân.
- week's .Tôi cần bạn nghĩ ra vài gợi ý cho lịch hoạt động tuần tới.
- , .Tôi đã làm việc với bài toán đó nhiều tuần, rồi bỗng có một ý nghĩ chợt lóe và tôi thấy lời giải thì ra rất đơn giản.