Dịch

spitball

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sân bóng chày bị dính một phần nước bọt, là bất hợp pháp ở hầu hết các cấp độdanh từA pitch of a baseball that has been partly covered with saliva, illegal at most levels.
  2. Mảnh giấy vo tròn, thấm nước bọt (bằng cách nhai) và bắn xuyên qua ống hútdanh từA balled-up piece of paper, moistened with saliva (by chewing) and shot through a drinking straw.
  3. Làm ẩm bóng bằng nước bọt trước khi némđộng từTo moisten the ball with saliva before pitching it.
  4. Động não các ý tưởngđộng từTo brainstorm ideas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spitballNguyên thể (infinitive)
  2. spitballsSố nhiều (plural)
  3. spitballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spitballingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • —, ? —. , .
  • , , , .

AI