spitballer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người ném bóng làm ẩm quả bóng bằng nước bọt trước khi némdanh từA pitcher who moistens the ball with saliva before throwing it.
- Người ném bóng hoặc thảo luận các ý tưởng một cách thân mậtdanh từOne who spitballs or informally discusses ideas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spitballerDạng gốc (base form)
- spitballersSố nhiều (plural)