Dịch

brainy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thông minh, tài trí, sáng suốttính từVery intellectually capable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brainyDạng gốc (base form)
  2. brainierSo sánh hơn (comparative)
  3. brainiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc não bộ
  1. Thuộc não bộ, liên quan đến nãoOf or relating to the brain.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

brain-y

  1. từ tiếng Anh trung đạibrayny

Ví dụ

  • .Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.
  • , .Cả gia đình họ đều là những người thông minh.
  • .Họ là những người thông minh.

AI