brainy
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thông minh, tài trí, sáng suốttính từVery intellectually capable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc brainy1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc não bộ
- Thuộc não bộ, liên quan đến nãoOf or relating to the brain.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.
- , .Cả gia đình họ đều là những người thông minh.
- .Họ là những người thông minh.