Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuộc trí tuệtính từPertaining to, or performed by, the intellect; mental or cognitive.
- Thông thái, trí thức, có trí tuệtính từEndowed with intellect; having a keen sense of understanding; having the capacity for higher forms of knowledge or thought; characterized by intelligence or cleverness
- Đòi hỏi trí tuệ, thuộc trí óctính từSuitable for exercising one's intellect; perceived by the intellect
- Người trí thức, nhà trí thức, trí thứcdanh từAn intelligent, learned person, especially one who discourses about learned matters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intellectualDạng gốc (base form)
- intellectualsSố nhiều (plural)
- more intellectualSo sánh hơn (comparative)
- most intellectualSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intellectual ability | Khả năng trí tuệ | |
| intellectual capacity | Năng lực trí tuệ | |
| intellectual curiosity | Sự tò mò ham học hỏi | |
| intellectual development | Sự phát triển trí tuệ | |
| intellectual disabilitydanh từ | danh từ | Khuyết tật trí tuệ |
| intellectual propertydanh từ | danh từ | Sở hữu trí tuệ |
| public intellectualdanh từ | danh từ | Người nổi tiếng, thông minh, uyên bác, có tác phẩm viết và những đóng góp về văn hóa, xã hội khác không chỉ được khán giả và độc giả hàn lâm mà còn được nhiều thành viên trong xã hội nói chung công nhận |
| anti-intellectualtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Chống lại tư duy trí tuệ, phương pháp hoặc ý tưởng |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Thuộc nhận thức
- Thuộc nhận thức, thuộc trí tuệRelating to the understanding; treating of the mind.
Ví dụ
- , , .năng lực, hoạt động trí tuệ, v.v.
- một người có học thức
- . , , .Có nhiều điều nhảm nhí được viết về thể thao và giải trí. Nhiều người trong chúng ta có thể dễ dàng tạm gác một công việc đòi hỏi nhiều trí tuệ trong vài giờ để thưởng thức một trận bóng đá đỉnh cao.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc intellectualNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổintellectuel
- từ tiếng Latinhintellectualis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- mentalđồng nghĩanhấn mạnh vào hoạt động trí óc.