intelectual
B2tính từ (adjective)
Hay gặp/inteleɡˈtwal/nguồn
Nghĩa chính
- Trí tuệ, thuộc về trí óctính từintellectual
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intelectualDạng gốc (base form)
- intelectualesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coeficiente intelectual | Chỉ số IQ | |
| curiosidad intelectual | Óc tò mò tìm hiểu | |
| propiedad intelectual | Sở hữu trí tuệ | |
| trabajo intelectual | Công việc trí óc | |
| cociente intelectualdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cociente de inteligencia |
| autor intelectual | Kẻ chủ mưu | |
| cualidad intelectual | Tố chất trí tuệ | |
| capacidad intelectual | Năng lực nhận thức |
Họ từ (word family)
cùng gốc intelectualNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cặp kính khiến bạn trông trí thức hơn.
- , .Cô ấy không thích chuyện trí thức, nhưng lại rất yêu thể thao.
- .Có tính tò mò trí tuệ là điều quan trọng.