Nghĩa chính
- Trí tuệdanh từkhông đếm được (uncountable)The faculty of thinking, judging, abstract reasoning, and conceptual understanding; the cognitive faculty.
- Khả năng tư duy, năng lực trí tuệdanh từkhông đếm được (uncountable)The capacity of that faculty (in a particular person).
- Bậc trí thức, nhà tư tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who has that faculty to a great degree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intellectDạng gốc (base form)
- intellectsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc intellectXuất hiện ở từ khác
- intelligenceđồng nghĩaNăng lực lý trí và suy nghĩ; từ này trang trọng hơn intelligence.
- mindđồng nghĩatrang trọng hơn, chỉ năng lực tư duy lý trí
- reasonđồng nghĩatrí tuệ, khả năng hiểu biết
- menteTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnintellēctus“understanding, intellect”
- từ tiếng Latinhintellegō“understand; reason”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- man's .Trí tuệ là một trong những sức mạnh lớn nhất của con người.
- .Họ được chọn vì trí tuệ xuất chúng của mình.
- world's .Một số trí thức hàng đầu thế giới đang họp ở đó.