Dịch

brains

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:brainBộ não

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Óc, tủy nãodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The substance of a brain, as a material or foodstuff.
  2. Trí khôn, trí tuệ, sự thông minhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The figurative substance of a brain: mental ability, intelligence.
  3. Bộ não, kẻ chủ mưu, người chỉ huydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theThe intelligent person or people in a group: the director, planner, administrator, etc.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của brainđộng từthird-person singular simple present indicative of brain

Cụm từ (phrase)

brains and brawnTrí tuệ và sức lực
brains of the operationBộ não của chiến dịch
brains of the teamBộ não của nhóm
use your brainsSuy nghĩ kỹ
more money than brainscụm từGiàu có nhưng thiếu sự khôn ngoan để tiêu xài số của cải đó một cách khôn ngoan
brains trustdanh từNhóm chuyên gia thảo luận về các sự kiện trước công chúng, đặc biệt là trên truyền hình hoặc đài phát thanh
shit-for-brainstính từ, danh từCực kỳ ngu ngốc
shit for brainsdanh từNgười không thông minh, ngu ngốc; một thằng ngốc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của brain
  1. plural of brain

Ví dụ

  • , , , , .Tôi đã nhổ cái núm vú của cậu ấy khỏi những cái nướu mềm oặt của hắn, và sẽ đâm cho bộ óc văng ra, nếu tôi thề như thế như cậu đã làm.
  • , .Đúng là hắn có cơ bắp như bò và sức bền như bò; vấn đề là hắn lại như có bộ não của bò.
  • .Chúng ta cần phải động não hơn nữa

AI