Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Óc, tủy nãodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The substance of a brain, as a material or foodstuff.
- Trí khôn, trí tuệ, sự thông minhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The figurative substance of a brain: mental ability, intelligence.
- Bộ não, kẻ chủ mưu, người chỉ huydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theThe intelligent person or people in a group: the director, planner, administrator, etc.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của brainđộng từthird-person singular simple present indicative of brain
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brains and brawn | Trí tuệ và sức lực | |
| brains of the operation | Bộ não của chiến dịch | |
| brains of the team | Bộ não của nhóm | |
| use your brains | Suy nghĩ kỹ | |
| more money than brainscụm từ | cụm từ | Giàu có nhưng thiếu sự khôn ngoan để tiêu xài số của cải đó một cách khôn ngoan |
| brains trustdanh từ | danh từ | Nhóm chuyên gia thảo luận về các sự kiện trước công chúng, đặc biệt là trên truyền hình hoặc đài phát thanh |
| shit-for-brainstính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Cực kỳ ngu ngốc |
| shit for brainsdanh từ | danh từ | Người không thông minh, ngu ngốc; một thằng ngốc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của brain
- plural of brain
Họ từ (word family)
cùng gốc brainNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , .Tôi đã nhổ cái núm vú của cậu ấy khỏi những cái nướu mềm oặt của hắn, và sẽ đâm cho bộ óc văng ra, nếu tôi thề như thế như cậu đã làm.
- , .Đúng là hắn có cơ bắp như bò và sức bền như bò; vấn đề là hắn lại như có bộ não của bò.
- .Chúng ta cần phải động não hơn nữa