Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shit-for-brains
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ʃ
ɪ
t
f
ɚ ˌ
b
ɹ
eɪ
n
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Cực kỳ ngu ngốc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Extremely stupid.
2
Người cực kỳ ngu ngốc
danh từ
An extremely stupid person.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
simple
stupid
slow
dumb
ridiculous
thick
Xem thêm 34
Ví dụ
That
shit-for-brains
neighbor
of
mine
is
shooting
off
amateur
fireworks
again
.
That
new
assistant
of
yours
is
a
real
shit-for-brains
.
He's
another
one
of
those
shit-for-brains
.
AI
1
Cực kỳ ngu ngốc
2
Người cực kỳ ngu ngốc
1
Cực kỳ ngu ngốc
2
Người cực kỳ ngu ngốc
1
Cực kỳ ngu ngốc
2
Người cực kỳ ngu ngốc