Dịch

wit

B2danh từ (noun)động từ (verb)giới từ (preposition)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự hóm hỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Sanity.
  2. Giác quan, sự tỉnh táodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The senses.
  3. Biết, hay biếtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To know, be aware of (constructed with of when used intransitively).
  4. Cách viết phát âm của withgiới từPronunciation spelling of with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. witNguyên thể (infinitive)
  2. wot (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. witsSố nhiều (plural)
  4. wist (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. wittedPhân từ II (past participle)
  6. wittingPhân từ I (present participle)
  7. wost (bất quy tắc)Ngôi thứ hai số ít (second person singular)
  8. wottest (bất quy tắc)Ngôi thứ hai số ít (second person singular)
  9. wistest (bất quy tắc)Ngôi thứ hai số ít (second person singular)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, ngôi thứ hai số ít, ngôi thứ hai số ít và ngôi thứ hai số ít không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wit to do sthkhôn ngoan để làm gì

Cụm từ (phrase)

quick witSự nhanh trí
sharp witTrí tuệ sắc bén
wit.danh từViết tắt của witness
to wittrạng từNghĩa là, tức là
half-witdanh từNgười khờ dại, người ngốc nghếch
wit woothán từMột tiếng huýt sáo đôi thể hiện ai đó thật hấp dẫn
wit toothdanh từĐồng nghĩa với wisdom tooth
native witdanh từTrí thông minh hoặc ý thức chung mà một người bình thường được sinh ra

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Trí khôn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trí khôn, trí tuệIntellectual ability; faculty of thinking, reasoning.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwit
  2. từ tiếng Anh cổwitt“mind, sanity, sense, understanding”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*witi
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwiten
  2. từ tiếng Anh cổweotan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*witan

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy hoàn toàn mất trí rồi.
  • .Hãy luôn giữ bình tĩnh và cảnh giác.
  • .Nàng đã đi đâu thì trí khôn của con người cũng không thể nói được.

AI