Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự hóm hỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Sanity.
- Giác quan, sự tỉnh táodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The senses.
- Biết, hay biếtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To know, be aware of (constructed with of when used intransitively).
- Cách viết phát âm của withgiới từPronunciation spelling of with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- witNguyên thể (infinitive)
- wot (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- witsSố nhiều (plural)
- wist (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wittedPhân từ II (past participle)
- wittingPhân từ I (present participle)
- wost (bất quy tắc)Ngôi thứ hai số ít (second person singular)
- wottest (bất quy tắc)Ngôi thứ hai số ít (second person singular)
- wistest (bất quy tắc)Ngôi thứ hai số ít (second person singular)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, ngôi thứ hai số ít, ngôi thứ hai số ít và ngôi thứ hai số ít không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wit to do sthkhôn ngoan để làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quick wit | Sự nhanh trí | |
| sharp wit | Trí tuệ sắc bén | |
| wit.danh từ | danh từ | Viết tắt của witness |
| to wittrạng từ | trạng từ | Nghĩa là, tức là |
| half-witdanh từ | danh từ | Người khờ dại, người ngốc nghếch |
| wit woothán từ | thán từ | Một tiếng huýt sáo đôi thể hiện ai đó thật hấp dẫn |
| wit toothdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wisdom tooth |
| native witdanh từ | danh từ | Trí thông minh hoặc ý thức chung mà một người bình thường được sinh ra |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Trí khôn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trí khôn, trí tuệIntellectual ability; faculty of thinking, reasoning.
Xuất hiện ở từ khác
- intelligenceđồng nghĩaNhấn mạnh tài hài hước hoặc khả năng nghĩ nhanh, dí dỏm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc witNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwit
- từ tiếng Anh cổwitt“mind, sanity, sense, understanding”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*witi
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwiten
- từ tiếng Anh cổweotan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*witan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy hoàn toàn mất trí rồi.
- .Hãy luôn giữ bình tĩnh và cảnh giác.
- .Nàng đã đi đâu thì trí khôn của con người cũng không thể nói được.