Dịch

witness

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Sự làm chứng, lời chứng, bằng chứngdanh từkhông đếm được (uncountable)Attestation of a fact or event; testimony.
  2. Người chứng kiến, người mục kíchdanh từđếm được (countable)One who sees or has personal knowledge of something.
  3. Nhân chứng, người làm chứngdanh từđếm được (countable)Someone called to give evidence in a court.
  4. Chứng minh, biểu lộ, chứng tỏđộng từngoại động từ (transitive)To furnish proof of, to show.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. witnessNguyên thể (infinitive)
  2. witnessesSố nhiều (plural)
  3. witnessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unwitnessed (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. witnessingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • witness to sthngười chứng kiến việc gìPolice have appealed for witnesses to the accident.Cảnh sát đã kêu gọi những người chứng kiến vụ tai nạn.
  • witness sthchứng kiến việc gì
  • as witnessed by sthnhư được chứng kiến bởi việc gìThere has been increasing interest in her life and work, as witnessed by the publication of two new biographies.Ngày càng nhiều người quan tâm đến cuộc sống và công việc của bà, như được chứng kiến bởi việc xuất bản hai cuốn tiểu sử mới.
  • witness (to sth)làm chứng (về việc gì)

Cụm từ (phrase)

bear witnessđộng từLàm chứng, chứng thực
call a witnessTriệu tập nhân chứng
expert witnessdanh từNhân chứng chuyên gia
key witnessNhân chứng then chốt
witness an accidentChứng kiến một vụ tai nạn
witness statementLời khai nhân chứng
witness standdanh từKhu vực kín trong phòng xử án nơi các nhân chứng đưa ra bằng chứng của họ
star witnessdanh từNhân chứng cung cấp thông tin quan trọng trong một vụ án hình sự. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Người làm chứng
  1. đếm được (countable)One who is called upon to witness an event or action, such as a wedding or the signing of a document.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chứng kiến
Khác

Nguồn gốc (etymology)

wit-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạiwitnesse
  2. từ tiếng Anh cổġewitnes

Ví dụ

  • .Chúng ta có đủ sự chứng giám từ trời cao theo ý nguyện.
  • .Đã có một nhân chứng.
  • .Nhân chứng của bên công tố có vẻ không đáng tin cậy cho lắm.

AI