Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
witnessdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vai trò hoặc địa vị của nhân chứng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The role or status of a witness.
Ví dụ
David
is
our
expert-witness
man
,
the
guru
of
expert
witnessdom
inside
the
firm
,
and
he
is
doing
the
research
and
going
through
the
case
law
[…]
AI
1
Vai trò hoặc địa vị của nhân chứng
1
Vai trò hoặc địa vị của nhân chứng
1
Vai trò hoặc địa vị của nhân chứng