Dịch

certify

B2TOEICđộng từ (verb)
UK/ˈsɜː.tɪ.faɪ/US/ˈsɝ.tɪ.faɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Xác nhận, chứng thựcđộng từngoại động từ (transitive)To attest to (a fact) as the truth.
  2. Chứng thực, xác thựcđộng từngoại động từ (transitive)To authenticate or verify in writing.
  3. Cấp chứng chỉ, chứng nhận, kiểm địnhđộng từngoại động từ (transitive)To attest that a product, service, organization, or person has met an official standard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. certifyNguyên thể (infinitive)
  2. certifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. certifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. certifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • certify (that)…chứng nhận (rằng)…He handed her a piece of paper certifying (that) she was in good health.Anh ấy đưa cho cô một tờ giấy chứng nhận cô có sức khỏe tốt.
  • certify sb/sth + adj.chứng nhận ai/cái gì + adj.He was certified dead on arrival.Anh ấy được chứng nhận là đã tử vong khi vừa đến nơi.
  • certify sb/sth (as) sthchứng nhận ai/cái gì (là) cái gìThe accounts were certified (as) correct by the finance department.Các khoản chi tiêu đã được bộ phận tài chính chứng nhận là chính xác.
  • certify sb/sth to be/do sthchứng nhận ai/cái gì là/làm gìThe plants must be certified to be virus free.Các cây trồng phải được chứng nhận là không có virus.
  • be certified (as sth)được cấp chứng chỉ (là cái gì)I was certified as a teacher in 2019.Tôi được cấp chứng chỉ giáo viên vào năm 2019.
  • be certified (+ adj.)bị tuyên bố (+ adj.)The prisoner had been certified insane and moved to a secure hospital.Tên tù nhân đã bị tuyên bố mất trí và được chuyển đến một bệnh viện an ninh.

Cụm từ (phrase)

certify thatXác nhận rằng
officially certifyChính thức chứng nhận
self-certifyđộng từXác nhận hoặc chứng nhận điều gì đó mà không có sự chứng minh của người hoặc bên khác
hereby certifyNay chứng nhận

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Thông báo
  1. ngoại động từ (transitive)Thông báo, báo cho biếtTo inform; to tell (a person) that something is true.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổcertefier“confirm, assure, make certain”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Những chiếc chăn này đã được chứng nhận là chống cháy.
  • . , , , , .Đầu tiên, chúng chứng thực với chúng ta rằng chúng ta là những người thừa kế sự sống đời đời, và Thần Khí của Thiên Chúa, đấng bảo chứng cho điều đó, ở trong chúng ta.
  • , […].Sau khi tự mình xác định cô ấy có sức khỏe tốt, anh ấy rất ân cần hỏi thăm mẹ cô và cô Sophy [...].

AI