certifiable
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có thể hoặc phải được chứng nhậntính từThat can or must be certified.
- Bị bệnh tâm thần đến mức việc đưa vào viện không tự nguyện là phù hợp; điêntính từMentally ill to such an extent that involuntary institutionalization is appropriate; crazy.
- Người điêndanh từA crazy person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- certifiableDạng gốc (base form)
- certifiablesSố nhiều (plural)
- more certifiableSo sánh hơn (comparative)
- most certifiableSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1950 , . , .
- .