Dịch

certificate

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Giấy chứng nhậndanh từA document containing a certified statement.
  2. Chứng chỉ chứng khoán, chứng chỉ nợdanh từA document evidencing ownership or debt.
  3. Cấp chứng chỉ, cấp giấy chứng nhậnđộng từTo supply with a certificate, especially following certification.
  4. Được chứng nhận, được bảo đảmtính từCertified, assured.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. certificateNguyên thể (infinitive)
  2. certificatesSố nhiều (plural)
  3. certificatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. certificatingPhân từ I (present participle)
  5. more certificateSo sánh hơn (comparative)
  6. most certificateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • certificate of sthgiấy chứng nhận về việc gìa certificate of motor insurancegiấy chứng nhận bảo hiểm xe
  • certificate sb (to do sth)cấp giấy chứng nhận cho ai (để làm gì)

Cụm từ (phrase)

award a certificateTrao chứng chỉ
birth certificatedanh từGiấy khai sinh
death certificatedanh từGiấy báo tử
gift certificatedanh từPhiếu quà tặng
marriage certificatedanh từGiấy chứng nhận kết hôn
medical certificatedanh từGiấy chứng nhận y tế
gold certificatedanh từGiấy chứng gửi vàng
digital certificatedanh từChứng chỉ khóa công khai

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Chứng chỉ
  1. A document serving as evidence that a person has completed an educational course, issued either by an institution not authorised to grant diplomas, or to a student not qualifying for a diploma.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicertificat
  2. từ tiếng Pháp trung đạicertificat
  3. từ Medieval Latincertificātum

Ví dụ

  • .Anh ấy cần giấy chứng nhận.
  • .Chúng tôi cần giấy chứng nhận.
  • .Cô ấy cần giấy chứng nhận.

AI