Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Giấy chứng nhậndanh từA document containing a certified statement.
- Chứng chỉ chứng khoán, chứng chỉ nợdanh từA document evidencing ownership or debt.
- Cấp chứng chỉ, cấp giấy chứng nhậnđộng từTo supply with a certificate, especially following certification.
- Được chứng nhận, được bảo đảmtính từCertified, assured.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- certificateNguyên thể (infinitive)
- certificatesSố nhiều (plural)
- certificatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- certificatingPhân từ I (present participle)
- more certificateSo sánh hơn (comparative)
- most certificateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- certificate of sthgiấy chứng nhận về việc gìa certificate of motor insurancegiấy chứng nhận bảo hiểm xe
- certificate sb (to do sth)cấp giấy chứng nhận cho ai (để làm gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| award a certificate | Trao chứng chỉ | |
| birth certificatedanh từ | danh từ | Giấy khai sinh |
| death certificatedanh từ | danh từ | Giấy báo tử |
| gift certificatedanh từ | danh từ | Phiếu quà tặng |
| marriage certificatedanh từ | danh từ | Giấy chứng nhận kết hôn |
| medical certificatedanh từ | danh từ | Giấy chứng nhận y tế |
| gold certificatedanh từ | danh từ | Giấy chứng gửi vàng |
| digital certificatedanh từ | danh từ | Chứng chỉ khóa công khai |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Chứng chỉ
- A document serving as evidence that a person has completed an educational course, issued either by an institution not authorised to grant diplomas, or to a student not qualifying for a diploma.
Xuất hiện ở từ khác
- confirmationdễ nhầmlà giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học hoặc đạt tiêu chuẩn, không phải giấy xác nhận tạm thời.
- diplomadễ nhầm, đồng nghĩachỉ chứng chỉ hoàn thành một khóa học ngắn hạn.
Họ từ (word family)
cùng gốc certificateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicertificat
- từ tiếng Pháp trung đạicertificat
- từ Medieval Latincertificātum
Ví dụ
- .Anh ấy cần giấy chứng nhận.
- .Chúng tôi cần giấy chứng nhận.
- .Cô ấy cần giấy chứng nhận.