Nghĩa chính
- Chứng nhậntính từkhông so sánh (not comparable)Having met an official standard.
- Được xác thực, được chứng thựctính từkhông so sánh (not comparable)Authenticated or verified in writing.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của certifyđộng từsimple past and past participle of certify
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| certified accountantdanh từ | danh từ | Kế toán được chứng nhận |
| certified copydanh từ | danh từ | Bản sao được chứng nhận |
| certified organic | Đạt chuẩn hữu cơ | |
| certified pre-owned | Đã qua kiểm định chính hãng | |
| certified teacher | Giáo viên đạt chuẩn | |
| self-certifiedtính từ | tính từ | Phù hợp với việc tự chứng nhận |
| certified maildanh từ | danh từ | Thư hạng nhất cung cấp cho người gửi bằng chứng gửi thư và biên nhận chuyển phát |
| board-certifiedtính từ | tính từ | Chỉ định một bác sĩ hoặc chuyên gia khác có trình độ chuyên môn đã được một nhóm chính thức phê duyệt |
Họ từ (word family)
cùng gốc certifiedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Mennad .Mennad không được chứng nhận.
- .Tôi là một phiên dịch viên được chứng nhận.
- .Yanni là một kẻ ngốc được chứng nhận.