Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noncertified
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được chứng nhận
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not certified.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
certified
Ví dụ
Senator
Bernard
Sanders
,
a
Vermont
independent
who
has
led
the
effort
to
expand
community
health
centers
,
said
there
was
no
money
for
noncertified
clinics
in
the
bills
now
circulating
on
Capitol
Hill
.
AI
1
Không được chứng nhận
1
Không được chứng nhận
1
Không được chứng nhận