certificado
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/θeɾtifiˈkado/nguồn
Nghĩa chính
- Được chứng nhận, có bảo đảmtính từcertified
- Chứng chỉ, giấy chứng nhậndanh từcertificate (document issued by an official entity or public department to prove a fact or a personal situation)
- Đã chứng nhậnđộng từpast participle of certificar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- certificadoDạng gốc (base form)
- certificadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- certificadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- certificadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| certificado de matrimonio | Giấy đăng ký kết hôn | |
| certificado de nacimiento | Giấy khai sinh | |
| correo certificado | Thư bảo đảm | |
| certificado orgánico | Chứng nhận hữu cơ | |
| certificado de defunción | Chưa có nghĩa | |
| certificado médico | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bác sĩ đã không chịu cấp giấy chứng nhận cho tôi.
- .Đây là giấy đăng ký kết hôn của bạn.
- , .Làm ơn gửi cái này bằng thư bảo đảm.
Họ từ (word family)
cùng gốc certificadoTừ liên quan (related word)