Nghĩa chính
- Bản sao được chứng nhậndanh từA copy, often a photocopy, of a primary document containing an endorsement or certificate confirming it is a true copy of the primary document.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- certified copyDạng gốc (base form)
- certified copiesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .Sau khi chờ rất lâu xếp hàng, cô ấy được biết là nên lấy một bản sao được chứng nhận của giấy khai sinh làm giấy tờ định danh.