half-wit
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người khờ dại, người ngốc nghếchdanh từA stupid or inept person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- half-witDạng gốc (base form)
- half-witsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half-witchdanh từ | danh từ | Người, đặc biệt là một phụ nữ, có cha hoặc mẹ có phép thuật và một người không có phép thuật |
| half-wittedtính từ | tính từ | Khờ dại, ngốc nghếch |
| half-wittedlytrạng từ | trạng từ | Một cách nửa vời |
Ví dụ
- .
- .
- , .