half-witted
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Khờ dại, ngốc nghếchtính từkhông so sánh (not comparable)Having low intelligence.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half-wittedlytrạng từ | trạng từ | Một cách nửa vời |
Ví dụ
- " , , , ," , .
- , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha