Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ngớ ngẩn, ngốc nghếch, ngộ nghĩnhtính từQuirky or silly, often in a humorous manner; daft.
- Răng hô, răng vổtính từkhông so sánh (not comparable)Of a person: having crooked, especially protruding, front teeth; buck-toothed.
- Kẻ ngớ ngẩn, người ngốc nghếchdanh từSynonym of goof (“a foolish and/or silly person”).
- Bằng chân phải phía trướctrạng từkhông so sánh (not comparable)Of riding on a skateboard, snowboard, or surfboard: with one's right foot forward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| goofy face | Bộ mặt ngố | |
| goofy grin | Nụ cười toe toét ngớ ngẩn | |
| goofy laugh | Tiếng cười ngớ ngẩn | |
| goofy smile | Nụ cười ngô nghê | |
| goofy-footdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với goofy |
| goofy juicedanh từ | danh từ | Loại thuốc dạng lỏng từng được sử dụng để an thần cho bệnh nhân tâm thần |
| goofy gooberdanh từ | danh từ | Người ngu ngốc hoặc ngớ ngẩn một cách thú vị; một cú ném bóng; một kẻ ngốc nghếch |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Đặt chân phải phía trước
- không so sánh (not comparable)Riding on a skateboard, snowboard, or surfboard with one's right foot forward.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc goofyVí dụ
- , grey-bearded .Anh ta đang nằm ngửa trên một chiếc ghế bành, miệng há hốc và đôi mắt có vẻ ngốc nghếch, trong khi một người đàn ông có bộ râu xám ở khoảng cách giữa nhìn anh ta với vẻ khó chịu đến mức tôi kết luận rằng Bingo đã véo chiếc ghế yêu thích của anh ta.
- [] , , . , . , !Hãy đặt một tấm ván trượt không gắn trục và bánh xe lên thảm, sau đó lùi lại rồi nhảy lên ván. Nếu chân trái chạm ở phía trước, bạn sẽ thấy thoải mái hơn khi trượt kiểu thông thường. Nhưng nếu chân phải ở phía trước, trượt chân phải trước chính là cách phù hợp!
- .Cô ấy cho những đứa trẻ khác thấy bạn vẫn có thể vui vẻ khi là một người ngô nghê yêu thể thao.