Dịch

silly

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Ngờ nghệch, ngớ ngẩntính từLaughable or amusing through foolishness or a foolish appearance.
  2. Nông nổi, dại dộttính từThoughtless, lacking judgment.
  3. Ngớ ngẩn, ngốc nghếchtrạng từSillily: in a silly manner.
  4. Kẻ ngốc, người khờ khạodanh từA silly person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sillyDạng gốc (base form)
  2. silliesSố nhiều (plural)
  3. sillierSo sánh hơn (comparative)
  4. silliestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is silly to do sthlàm gì là ngớ ngẩnIt would have been silly to pretend that I wasn't upset.Giả vờ rằng tôi không buồn sẽ là ngớ ngẩn.
  • it is silly of sb to do sthai làm gì là ngớ ngẩnIt would be silly of me to say no.Tôi nói không sẽ là ngớ ngẩn.

Cụm từ (phrase)

knock someone sillyĐánh ai choáng váng
look sillyTrông ngớ ngẩn
scared sillySợ chết khiếp
silly mistakeLỗi ngớ ngẩn
silly questionCâu hỏi ngớ ngẩn
silly thingĐiều ngớ ngẩn
silly methán từBiểu thức được sử dụng để thể hiện sự tự ti nhẹ hoặc để thừa nhận một sai lầm hoặc sơ suất
silly seasondanh từKhoảng thời gian, thường là vào mùa hè, khi các phương tiện truyền thông có xu hướng tập trung nhiều hơn vào việc đưa tin những câu chuyện nhẹ nhàng, khác thường hoặc kỳ quái

17 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 15
Danh từ (noun) 2
Choáng váng
  1. Choáng váng, bất tỉnh, mất tríStupefied, senseless; stunned or dazed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngờ nghệch
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiseely
  2. từ tiếng Anh cổsǣliġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sālīg

Cùng gốc (doublet)Seelie

Ví dụ

  • .Con người thật ngớ ngẩn.
  • .Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy.
  • , , , ?Được rồi, Judy, giờ cô đã dọa tôi chết khiếp rồi đấy, có chuyện gì quan trọng thế?

AI