Dịch

Seelie

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nàng tiên nhân từ hoặc có khuynh hướng có lợidanh từA benevolent or beneficially-inclined fairy.
  2. Liên quan đến Seelie; nhân từ (như một nàng tiên, v.v.)tính từOf or pertaining to the Seelie; benevolent (as a fairy, etc).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SeelieDạng gốc (base form)
  2. more SeelieSo sánh hơn (comparative)
  3. most SeelieSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , . . . . , ? .
  • “ , ,” . . , . “ , , . , .”
  • , . .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotssely“holy, good”
  2. từ tiếng Anh trung đạiseely
  3. từ tiếng Anh cổsǣliġ

Cùng gốc (doublet)silly

AI