memo
C1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈmemo/
Nghĩa chính
- Tên thân mật của tên nam Guillermodanh từ riênga diminutive of the male given name Guillermo, equivalent to English Liam
- Kẻ ngốc, tên khờdanh từidiot
- Bản ghi nhớdanh từmemorandum
- Ngớ ngẩn, ngu ngốctính từsilly, stupid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| memoria usb | Bộ nhớ USB |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc memoVí dụ
- .Các hàng xóm của tôi là một đám kẻ ngốc không chịu nổi.
- .Các tổng thống các quốc gia là những kẻ ngốc phục vụ cho các tầng lớp thượng lưu bí mật.
- .Meme của bạn cùng phòng đã làm bẩn ghi chú cà phê của tôi.