Dịch

memo

C1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈmemo/

Nghĩa chính

  1. Tên thân mật của tên nam Guillermodanh từ riênga diminutive of the male given name Guillermo, equivalent to English Liam
  2. Kẻ ngốc, tên khờdanh từidiot
  3. Bản ghi nhớdanh từmemorandum
  4. Ngớ ngẩn, ngu ngốctính từsilly, stupid

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. memoDạng gốc (base form)
  2. memosSố nhiều (plural)
  3. memasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. memaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

memoria usbBộ nhớ USB

Ví dụ

  • .Các hàng xóm của tôi là một đám kẻ ngốc không chịu nổi.
  • .Các tổng thống các quốc gia là những kẻ ngốc phục vụ cho các tầng lớp thượng lưu bí mật.
  • .Meme của bạn cùng phòng đã làm bẩn ghi chú cà phê của tôi.

AI